烦琐

烦琐
fánsuǒ
phiền toả

nhàm chán; tẻ nhạt; vô vị

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhàm chán; tẻ nhạt; vô vị

    • Công việc này rất rườm rà.

  2. tính từ

    rườm rà; phức tạp; phiền phức

    • Vấn đề này quá phức tạp rồi.

  3. tính từ

    rườm rà; phức tạp; phiền phức

    • Nhiệm vụ này quá rườm rà.

  4. tính từ

    rườm rà; phiền phức; lặt vặt

    • Vấn đề này rất rườm rà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.