烤串

烤串
kǎochuàn
khảo xuyến

thịt xiên nướng; đồ ăn xiên que nướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt xiên nướng; đồ ăn xiên que nướng

    • Chúng ta đi ăn đồ nướng xiên que đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.