- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
khói mây; (văn) phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp
khói mây; (văn) phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp
Khói sương rất đẹp.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
khói mây; (văn) phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp
khói mây; (văn) phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp
Khói sương rất đẹp.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.