烟草

烟草
yāncǎo
yên thảo

cây thuốc lá; thuốc lá

1 nghĩa#13030
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thuốc lá; thuốc lá

    一种植物,叶子干燥后可以制成烟或嚼食yī zhǒng zhíwù, yèzi gānzào hòu kěyǐ zhìchéng yān huò jiáoshí

    • Anh ấy thích hút thuốc lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.