烟瘾

烟瘾
yānyǐn
yên ẩn

nghiện thuốc lá; cơn thèm thuốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghiện thuốc lá; cơn thèm thuốc

    • Anh ấy có cơn thèm thuốc rất lớn.

  2. danh từ

    nghiện thuốc lá; cơn thèm thuốc

    • Anh ấy có một cơn nghiện thuốc lá rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.