烟枪

烟枪
yānqiāng
yên thương

ống hút thuốc phiện; (bóng) người nghiện thuốc lá nặng

1 nghĩa#49424
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống hút thuốc phiện; (bóng) người nghiện thuốc lá nặng

    • Anh ấy cầm một cái tẩu thuốc phiện trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.