Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
/
烘染
烘染
hồng nhiễm
tô đậm nền (trong tranh); vẽ nền để làm nổi bật chủ thể
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tô đậm nền (trong tranh); vẽ nền để làm nổi bật chủ thể
- 。
Anh ấy đã vẽ một bức tranh bằng kỹ thuật tô bóng.
- 貳动động từ
(bóng) làm nổi bật; tô đậm thêm
- 。
Bức tranh này làm nổi bật vẻ đẹp của phong cảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烘染
Phồn thể烘
hồng nhiễm
tô đậm nền (trong tranh); vẽ nền để làm nổi bật chủ thể
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tô đậm nền (trong tranh); vẽ nền để làm nổi bật chủ thể
- 。
Anh ấy đã vẽ một bức tranh bằng kỹ thuật tô bóng.
- 貳动động từ
(bóng) làm nổi bật; tô đậm thêm
- 。
Bức tranh này làm nổi bật vẻ đẹp của phong cảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.