烘染

烘染
hōngrǎn
hồng nhiễm

tô đậm nền (trong tranh); vẽ nền để làm nổi bật chủ thể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tô đậm nền (trong tranh); vẽ nền để làm nổi bật chủ thể

    • Anh ấy đã vẽ một bức tranh bằng kỹ thuật tô bóng.

  2. động từ

    (bóng) làm nổi bật; tô đậm thêm

    • Bức tranh này làm nổi bật vẻ đẹp của phong cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.