烘托

烘托
hōngtuō
hồng thác

tô điểm nền; làm nổi bật; đòn bẩy (nghệ thuật làm nổi bật chủ thể qua nền hoặc bối cảnh)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tô điểm nền; làm nổi bật; đòn bẩy (nghệ thuật làm nổi bật chủ thể qua nền hoặc bối cảnh)

    • Bối cảnh của bức tranh này rất đẹp.

  2. động từ

    màn; rèm che; phông nền

    • Bức tranh này làm nổi bật một bầu không khí yên bình.

  3. động từ

    tô điểm; làm nổi bật; đối lập để làm nổi

  4. động từ

    làm nổi bật; tôn lên; tạo bối cảnh (để làm nổi bật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.