烈焰

烈焰
lièyàn
liệt diễm

ngọn lửa hừng hực; ngọn lửa bùng cháy

1 nghĩa#24280
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngọn lửa hừng hực; ngọn lửa bùng cháy

    • Ngọn lửa dữ dội đã nuốt chửng cả khu rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.