烈士陵

烈士陵
lièshìlíng
liệt sĩ lăng

lăng mộ liệt sĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lăng mộ liệt sĩ

    • Nghĩa trang liệt sĩ là nơi tưởng niệm các liệt sĩ.

  2. danh từ

    lăng tưởng niệm liệt sĩ; đài tưởng niệm anh hùng

    • Chúng tôi đi thăm nghĩa trang liệt sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.