Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
/
烂醉
烂醉
lạn tuý
say xỉn; say bét nhè
2 nghĩa#18730
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
say xỉn; say bét nhè
- 。
Anh ấy say bí tỉ.
- 貳形tính từ
say xỉn bét nhè; say bí tỉ
- 。
Anh ấy say bí tỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烂醉
Phồn thể爛醉
lạn tuý
say xỉn; say bét nhè
2 nghĩa#18730
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
say xỉn; say bét nhè
- 。
Anh ấy say bí tỉ.
- 貳形tính từ
say xỉn bét nhè; say bí tỉ
- 。
Anh ấy say bí tỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.