Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
/
烂缦
烂缦
lạn mạn
hồn nhiên; rực rỡ; lãng mạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hồn nhiên; rực rỡ; lãng mạn(kế thừa)
- 。
Cô ấy là một cô gái hồn nhiên.
- 貳形tính từ
(văn) rực rỡ; tươi thắm; hồn nhiên, bộc trực (tính cách)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烂缦
Phồn thể爛縵
lạn mạn
hồn nhiên; rực rỡ; lãng mạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hồn nhiên; rực rỡ; lãng mạn(kế thừa)
- 。
Cô ấy là một cô gái hồn nhiên.
- 貳形tính từ
(văn) rực rỡ; tươi thắm; hồn nhiên, bộc trực (tính cách)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.