Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
/
烂熟
烂熟
lạn thục
chín nhừ; thuộc lòng (nắm rõ như lòng bàn tay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chín nhừ; thuộc lòng (nắm rõ như lòng bàn tay)
- 。
Miếng thịt này đã chín nhừ rồi.
- 貳形tính từ
thuộc lòng; nắm vững (rất thành thạo)
- 。
Anh ấy thuộc lòng câu chuyện này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
烂熟
Phồn thể爛熟
lạn thục
chín nhừ; thuộc lòng (nắm rõ như lòng bàn tay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chín nhừ; thuộc lòng (nắm rõ như lòng bàn tay)
- 。
Miếng thịt này đã chín nhừ rồi.
- 貳形tính từ
thuộc lòng; nắm vững (rất thành thạo)
- 。
Anh ấy thuộc lòng câu chuyện này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.