烂熟

烂熟
lànshú
lạn thục

chín nhừ; thuộc lòng (nắm rõ như lòng bàn tay)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chín nhừ; thuộc lòng (nắm rõ như lòng bàn tay)

    • Miếng thịt này đã chín nhừ rồi.

  2. tính từ

    thuộc lòng; nắm vững (rất thành thạo)

    • Anh ấy thuộc lòng câu chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.