Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
/
烂泥
烂泥
lạn nê
bùn; bụi đất
2 nghĩa#31986
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bùn; bụi đất
- ,。
Sau cơn mưa, trên đường toàn là bùn.
- 貳名danh từ
vũng bùn; hố bùn
- 。
Mảnh đất này toàn là bùn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
烂泥
Phồn thể爛泥
lạn nê
bùn; bụi đất
2 nghĩa#31986
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bùn; bụi đất
- ,。
Sau cơn mưa, trên đường toàn là bùn.
- 貳名danh từ
vũng bùn; hố bùn
- 。
Mảnh đất này toàn là bùn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.