烂泥

烂泥
làn
lạn nê

bùn; bụi đất

2 nghĩa#31986
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bùn; bụi đất

    • Sau cơn mưa, trên đường toàn là bùn.

  2. danh từ

    vũng bùn; hố bùn

    • Mảnh đất này toàn là bùn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.