烂梗

烂梗
làngěng
lạn cành

trò đùa nhạt; meme cũ rích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trò đùa nhạt; meme cũ rích

    • Anh ấy kể một câu chuyện cười nhạt nhẽo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.