Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
/
烂崽
烂崽
lạn tải
(phương ngữ) đứa du côn; thằng lưu manh; đồ vô lại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(phương ngữ) đứa du côn; thằng lưu manh; đồ vô lại
- 。
Anh ta là một tên côn đồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烂崽
Phồn thể爛崽
lạn tải
(phương ngữ) đứa du côn; thằng lưu manh; đồ vô lại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(phương ngữ) đứa du côn; thằng lưu manh; đồ vô lại
- 。
Anh ta là một tên côn đồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.