烂尾

烂尾
lànwěi
lạn vĩ

dở dang; bỏ dở giữa chừng (dự án xây dựng bị đình trệ, không hoàn thành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dở dang; bỏ dở giữa chừng (dự án xây dựng bị đình trệ, không hoàn thành)

    • Dự án này bị bỏ dở rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.