Tới nội dung chính

炽热

炽热
chìrè
sí nhiệt

nồng nhiệt; nhiệt thành; (bóng) say mê

4 nghĩa#26847
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nồng nhiệt; nhiệt thành; (bóng) say mê

    • 。

      Anh ấy có một trái tim nồng nhiệt.

  2. 貳形tính từ

    nóng đỏ rực; rực lửa; nhiệt huyết (bóng)

    • 。

      Mặt trời chiếu rực rỡ xuống mặt đất.

  3. 參

    rực rỡ; bừng bừng; (lửa) cháy rực

  4. 肆

    sáng rực; rực rỡ

炽
chì
sí
BỘ THỦ⽕
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu