Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
炽热
炽热
sí nhiệt
nồng nhiệt; nhiệt thành; (bóng) say mê
4 nghĩa#26847
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nồng nhiệt; nhiệt thành; (bóng) say mê
- 。
Anh ấy có một trái tim nồng nhiệt.
- 貳形tính từ
nóng đỏ rực; rực lửa; nhiệt huyết (bóng)
- 。
Mặt trời chiếu rực rỡ xuống mặt đất.
- 參
rực rỡ; bừng bừng; (lửa) cháy rực
- 肆
sáng rực; rực rỡ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炽热
Phồn thể熾熱
sí nhiệt
nồng nhiệt; nhiệt thành; (bóng) say mê
4 nghĩa#26847
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nồng nhiệt; nhiệt thành; (bóng) say mê
- 。
Anh ấy có một trái tim nồng nhiệt.
- 貳形tính từ
nóng đỏ rực; rực lửa; nhiệt huyết (bóng)
- 。
Mặt trời chiếu rực rỡ xuống mặt đất.
- 參
rực rỡ; bừng bừng; (lửa) cháy rực
- 肆
sáng rực; rực rỡ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.