Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
/
炼钢厂
炼钢厂
luyện cương xưởng
nhà máy luyện thép
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà máy luyện thép
- 。
Anh ấy làm việc ở nhà máy thép này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)HÌNH THANH
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
炼钢厂
Phồn thể煉鋼廠
luyện cương xưởng
nhà máy luyện thép
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà máy luyện thép
- 。
Anh ấy làm việc ở nhà máy thép này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)HÌNH THANH
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.