Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
/
炼油
炼油
luyện dầu
lọc dầu; chưng cất dầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lọc dầu; chưng cất dầu
- 。
Nhà máy lọc dầu này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
炼油
Phồn thể煉油
luyện dầu
lọc dầu; chưng cất dầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lọc dầu; chưng cất dầu
- 。
Nhà máy lọc dầu này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.