点点滴滴

点点滴滴
diǎndiǎn
điểm điểm tích tích

lần lượt; dần dần; tiếp nối nhau

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lần lượt; dần dần; tiếp nối nhau

    • Anh ấy tích lũy kinh nghiệm từng chút một.

  2. danh từ

    từng chút từng chút; nhỏ giọt; từng điểm nhỏ

    • Anh ấy đã kể cho tôi nghe tất cả những chuyện vặt vãnh trong quá khứ.

  3. danh từ

    từng chút từng chút; những chi tiết nhỏ nhặt

    • Những chi tiết nhỏ trong cuộc sống đều rất quan trọng.

  4. danh từ

    từng chút từng chút; mọi chi tiết nhỏ nhặt

    • Mọi khía cạnh nhỏ trong cuộc sống đều rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.