炸鸡

炸鸡
zhá
trác kê

gà rán; gà chiên

1 nghĩa#16871
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gà rán; gà chiên

    • Tôi thích ăn gà rán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.