炸鱼

炸鱼
zhá
trác ngư

cá chiên giòn; cá rán

1 nghĩa#35244
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá chiên giòn; cá rán

    • Tôi thích ăn cá chiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.