炸裂

炸裂
zhàliè
tạc liệt

nổ tung; vỡ toác; bùng nổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổ tung; vỡ toác; bùng nổ

    • Quả bóng bay này đã nổ tung.

  2. tính từ

    (lóng) đỉnh; xuất sắc; hoành tráng; kinh ngạc

    • Màn trình diễn này quá đỉnh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.