炸街

炸街
zhàjiē
tạc nhai

(lóng) nổ máy inh ỏi trên phố; phóng xe gây ồn ào náo loạn đường phố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) nổ máy inh ỏi trên phố; phóng xe gây ồn ào náo loạn đường phố

    • Anh ấy thích lái xe thể thao để khoe khoang ồn ào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.