- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
(lóng) nổ máy inh ỏi trên phố; phóng xe gây ồn ào náo loạn đường phố
(lóng) nổ máy inh ỏi trên phố; phóng xe gây ồn ào náo loạn đường phố
Anh ấy thích lái xe thể thao để khoe khoang ồn ào.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
(lóng) nổ máy inh ỏi trên phố; phóng xe gây ồn ào náo loạn đường phố
(lóng) nổ máy inh ỏi trên phố; phóng xe gây ồn ào náo loạn đường phố
Anh ấy thích lái xe thể thao để khoe khoang ồn ào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.