炸膛

炸膛
zhàtáng
tạc thang

súng bị nổ nòng; nòng súng bị vỡ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    súng bị nổ nòng; nòng súng bị vỡ

    • Khẩu súng này đã bị nổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.