Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
炯炯有神
炯炯有神
quýnh quýnh hữu thần
mắt sáng long lanh, toát lên thần thái [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt sáng long lanh, toát lên thần thái [thành ngữ]
- 。
Đôi mắt anh ấy sáng ngời đầy thần thái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
炯炯有神
Phồn thể炯
quýnh quýnh hữu thần
mắt sáng long lanh, toát lên thần thái [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt sáng long lanh, toát lên thần thái [thành ngữ]
- 。
Đôi mắt anh ấy sáng ngời đầy thần thái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.