炮钎

炮钎
pàoqiān
pháo thiên

mũi khoan (dùng để đục lỗ nổ mìn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi khoan (dùng để đục lỗ nổ mìn)

    • Anh ấy dùng mũi khoan để khoan lỗ.

  2. danh từ

    mũi khoan đá; choòng khoan đá

    • Anh ấy dùng mũi khoan để khoan lỗ trên đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.