炮艇

炮艇
pàotǐng
pháo đĩnh

điệu nhảy shuffle; vũ điệu giật gân

1 nghĩa#47126
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điệu nhảy shuffle; vũ điệu giật gân

    • Chiếc pháo đĩnh này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.