- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
điệu nhảy shuffle; vũ điệu giật gân
điệu nhảy shuffle; vũ điệu giật gân
Chiếc pháo đĩnh này rất nhỏ.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
điệu nhảy shuffle; vũ điệu giật gân
điệu nhảy shuffle; vũ điệu giật gân
Chiếc pháo đĩnh này rất nhỏ.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.