- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
tàu pháo hạm; pháo hạm
tàu pháo hạm; pháo hạm
Con tàu chiến này rất mạnh.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
tàu pháo hạm; pháo hạm
tàu pháo hạm; pháo hạm
Con tàu chiến này rất mạnh.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.