炮战

炮战
pàozhàn
pháo chiến

chiến tranh pháo binh; trận pháo kích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh pháo binh; trận pháo kích

    • Trận pháo kích kéo dài ba ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.