- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
chiến tranh pháo binh; trận pháo kích
chiến tranh pháo binh; trận pháo kích
Trận pháo kích kéo dài ba ngày.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
chiến tranh pháo binh; trận pháo kích
chiến tranh pháo binh; trận pháo kích
Trận pháo kích kéo dài ba ngày.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.