炮塔

炮塔
pào
pháo tháp

tháp pháo; tháp súng

1 nghĩa#32061
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp pháo; tháp súng

    • Chiếc xe tăng này có một tháp pháo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.