炮制

炮制
páozhì
bào chế

bào chế (thuốc); bịa đặt; ngụy tạo

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bào chế (thuốc); bịa đặt; ngụy tạo

    • Anh ấy đã tạo ra một kế hoạch hoàn hảo.

  2. động từ

    bào chế (thuốc); bịa đặt; ngụy tạo

    • Anh ta đã bịa ra một lời nói dối.

  3. động từ

    bịa đặt; bịa; dựng chuyện

    • Anh ta đã bịa đặt một lời nói dối.

  4. động từ

    sáng tạo; tạo ra

    • Họ đã tạo ra một kế hoạch.

  5. động từ

    gia công; chế biến

    • Loại dược liệu này cần được bào chế.

  6. động từ

    bào chế (thuốc); (bóng) ngụy tạo; dựng lên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.