炭焙

炭焙
tànbèi
thán bồi

rang/nướng bằng than hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rang/nướng bằng than hoa

    • Loại trà này là trà rang than.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.