Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
炙热
炙热
chích nhiệt
nóng bỏng; nóng như lửa đốt
3 nghĩa#32706
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nóng bỏng; nóng như lửa đốt
- ,。
Thời tiết nóng bức, xin hãy uống nhiều nước.
- 貳形tính từ
nóng bỏng; rực lửa; cháy bỏng
- 。
Ánh nắng chói chang chiếu trên bãi biển.
- 參形tính từ
nóng bỏng; rực lửa (bóng: nhiệt huyết sục sôi)
- 。
Anh ấy có một trái tim nhiệt huyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炙热
Phồn thể炙熱
chích nhiệt
nóng bỏng; nóng như lửa đốt
3 nghĩa#32706
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nóng bỏng; nóng như lửa đốt
- ,。
Thời tiết nóng bức, xin hãy uống nhiều nước.
- 貳形tính từ
nóng bỏng; rực lửa; cháy bỏng
- 。
Ánh nắng chói chang chiếu trên bãi biển.
- 參形tính từ
nóng bỏng; rực lửa (bóng: nhiệt huyết sục sôi)
- 。
Anh ấy có một trái tim nhiệt huyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.