Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.
/
炖煮
炖煮
đốn chử
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
- 。
Món này cần hầm hai tiếng đồng hồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炖煮
Phồn thể燉煮
đốn chử
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
- 。
Món này cần hầm hai tiếng đồng hồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.