Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
/
炒菜
炒菜
sao thái
xào trộn; xào khuấy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xào trộn; xào khuấy
- 。
Tôi thích xào rau.
- 貳动động từ
xào rau; nấu ăn; món xào
- 。
Tôi thích nấu ăn.
- 參名danh từ
xào rau; món xào
- 。
Tôi thích ăn món xào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
炒菜
Phồn thể炒
sao thái
xào trộn; xào khuấy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xào trộn; xào khuấy
- 。
Tôi thích xào rau.
- 貳动động từ
xào rau; nấu ăn; món xào
- 。
Tôi thích nấu ăn.
- 參名danh từ
xào rau; món xào
- 。
Tôi thích ăn món xào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.