炒菜

炒菜
chǎocài
sao thái

xào trộn; xào khuấy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xào trộn; xào khuấy

    • Tôi thích xào rau.

  2. động từ

    xào rau; nấu ăn; món xào

    • Tôi thích nấu ăn.

  3. danh từ

    xào rau; món xào

    • Tôi thích ăn món xào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.