炒粿条

炒粿条
chǎoguǒtiáo
sao quả điều

phở xào (món mì gạo xào kiểu Đông Nam Á); char kway teow

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phở xào (món mì gạo xào kiểu Đông Nam Á); char kway teow

    • Tôi thích ăn hủ tiếu xào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.