Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
/
炒热
炒热
sao nhiệt
làm nóng; thổi giá; đẩy giá lên qua đầu cơ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm nóng; thổi giá; đẩy giá lên qua đầu cơ
- 。
Họ đã thổi giá thị trường chứng khoán lên.
- 貳动động từ
thổi phồng; tạo sóng; làm hype
- 。
Họ muốn làm nóng chủ đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炒热
Phồn thể炒熱
sao nhiệt
làm nóng; thổi giá; đẩy giá lên qua đầu cơ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm nóng; thổi giá; đẩy giá lên qua đầu cơ
- 。
Họ đã thổi giá thị trường chứng khoán lên.
- 貳动động từ
thổi phồng; tạo sóng; làm hype
- 。
Họ muốn làm nóng chủ đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.