Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
/
炒勺
炒勺
sao thược
chảo xào có cán dài; vá xào
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chảo xào có cán dài; vá xào
- 。
Cái chảo này rất dễ dùng.
- 貳名danh từ
chảo xào; cái vá (dùng để xào nấu)
- 。
Cái xẻng xào này rất dễ dùng.
- 參名danh từ
muôi; thìa; muỗng
- 。
Anh ấy dùng cái muôi để xào rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炒勺
Phồn thể炒
sao thược
chảo xào có cán dài; vá xào
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chảo xào có cán dài; vá xào
- 。
Cái chảo này rất dễ dùng.
- 貳名danh từ
chảo xào; cái vá (dùng để xào nấu)
- 。
Cái xẻng xào này rất dễ dùng.
- 參名danh từ
muôi; thìa; muỗng
- 。
Anh ấy dùng cái muôi để xào rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.