chuī
xuy
bộ hoả · 8 nét

nấu ăn; nấu cơm

1 nghĩa#20646
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nấu ăn; nấu cơm

    • Anh ấy đang nấu cơm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.