Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
/
炉架
炉架
lò giá
giá lò; vỉ lò (khung đỡ nồi trên bếp)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá lò; vỉ lò (khung đỡ nồi trên bếp)
- 。
Cái lò giá này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
giá lò; vỉ lò sưởi
- 。
Trên lò giá có đặt một cái nồi.
- 參名danh từ
giá lò; vỉ lò nướng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炉架
Phồn thể爐架
lò giá
giá lò; vỉ lò (khung đỡ nồi trên bếp)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá lò; vỉ lò (khung đỡ nồi trên bếp)
- 。
Cái lò giá này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
giá lò; vỉ lò sưởi
- 。
Trên lò giá có đặt một cái nồi.
- 參名danh từ
giá lò; vỉ lò nướng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.