Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾难性
灾难性
tai nạn tính
mang tính thảm họa; thảm khốc
1 nghĩa#27594
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang tính thảm họa; thảm khốc
- 。
Đây là một trận lũ lụt thảm khốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
灾难性
Phồn thể災難性
tai nạn tính
mang tính thảm họa; thảm khốc
1 nghĩa#27594
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang tính thảm họa; thảm khốc
- 。
Đây là một trận lũ lụt thảm khốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.