灾变说

灾变说
zāibiànshuō
tai biến thuyết

thuyết tai biến; thuyết đại thảm họa (lý thuyết cho rằng các biến đổi địa chất do các thảm họa lớn như đại hồng thủy gây ra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyết tai biến; thuyết đại thảm họa (lý thuyết cho rằng các biến đổi địa chất do các thảm họa lớn như đại hồng thủy gây ra)

    • Thuyết tai biến là một lý thuyết địa chất học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa)BỘ
  • xuyên(dòng nước (lũ lụt))HỘI Ý

Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.