灾厄

灾厄
zāiè
tai ách

bất hạnh; rủi ro; không may

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bất hạnh; rủi ro; không may

    • Anh ấy đã trải qua nhiều tai ương.

  2. danh từ

    tai họa lớn; thảm họa

    • Thảm họa này đã mang đến nỗi đau lớn cho mọi người.

  3. danh từ

    tai hoạ lớn; đại hoạ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa)BỘ
  • xuyên(dòng nước (lũ lụt))HỘI Ý

Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.