灼痛

灼痛
zhuótòng
chước thống

cơn đau rát bỏng; đau như bỏng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơn đau rát bỏng; đau như bỏng

    • Anh ấy cảm thấy đau rát.

  2. danh từ

    đau rát; đau bỏng rát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.