灸法

灸法
jiǔ
cứu pháp

cứu (đốt ngải cứu trong y học cổ truyền); moxibustion

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cứu (đốt ngải cứu trong y học cổ truyền); moxibustion

    • Cứu pháp là một phương pháp điều trị y học cổ truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.