灵验

灵验
língyàn
linh nghiệm

linh nghiệm; ứng nghiệm; hiệu quả

4 nghĩa#38548
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    linh nghiệm; ứng nghiệm; hiệu quả

    • Phương pháp này rất hiệu nghiệm.

  2. tính từ

    linh nghiệm; ứng nghiệm; (của bùa chú, lời tiên đoán) hiệu quả, ứng linh

    • Phương pháp này rất linh nghiệm.

  3. tính từ

    linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt

    • Thuốc này rất linh nghiệm.

  4. tính từ

    linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng

    • Thuốc này rất hiệu nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.