Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵验
灵验
linh nghiệm
linh nghiệm; ứng nghiệm; hiệu quả
4 nghĩa#38548
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
linh nghiệm; ứng nghiệm; hiệu quả
- 。
Phương pháp này rất hiệu nghiệm.
- 貳形tính từ
linh nghiệm; ứng nghiệm; (của bùa chú, lời tiên đoán) hiệu quả, ứng linh
- 。
Phương pháp này rất linh nghiệm.
- 參形tính từ
linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt
- 。
Thuốc này rất linh nghiệm.
- 肆形tính từ
linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng
- 。
Thuốc này rất hiệu nghiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灵验
Phồn thể靈驗
linh nghiệm
linh nghiệm; ứng nghiệm; hiệu quả
4 nghĩa#38548
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
linh nghiệm; ứng nghiệm; hiệu quả
- 。
Phương pháp này rất hiệu nghiệm.
- 貳形tính từ
linh nghiệm; ứng nghiệm; (của bùa chú, lời tiên đoán) hiệu quả, ứng linh
- 。
Phương pháp này rất linh nghiệm.
- 參形tính từ
linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt
- 。
Thuốc này rất linh nghiệm.
- 肆形tính từ
linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng
- 。
Thuốc này rất hiệu nghiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)