灵醒

灵醒
língxǐng
linh tỉnh

tỉnh táo; nhạy bén (về giác quan, tư duy)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tỉnh táo; nhạy bén (về giác quan, tư duy)

    • Anh ấy rất tỉnh táo.

  2. sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo

  3. tính từ

    thông minh; sáng suốt; tỉnh táo

    • Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.