Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵醒
灵醒
linh tỉnh
tỉnh táo; nhạy bén (về giác quan, tư duy)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tỉnh táo; nhạy bén (về giác quan, tư duy)
- 。
Anh ấy rất tỉnh táo.
- 貳
sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo
- 參形tính từ
thông minh; sáng suốt; tỉnh táo
- 。
Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(rượu, bình rượu)BỘ
- 星tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
灵醒
Phồn thể靈醒
linh tỉnh
tỉnh táo; nhạy bén (về giác quan, tư duy)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tỉnh táo; nhạy bén (về giác quan, tư duy)
- 。
Anh ấy rất tỉnh táo.
- 貳
sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo
- 參形tính từ
thông minh; sáng suốt; tỉnh táo
- 。
Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)