Tới nội dung chính

灵通

灵通
língtōng
linh thông

nhanh nhạy và phong phú (về thông tin); thông thạo; linh thông

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#41127
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhanh nhạy và phong phú (về thông tin); thông thạo; linh thông

    • 。

      Anh ấy rất thạo tin.

  2. 貳形tính từ

    thông minh; khéo léo

    • 。

      Anh ấy là một người thông minh.

  3. 參形tính từ

    linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng

    • 。

      Phương pháp này rất hiệu quả.

灵
líng
linh
BỘ THỦ⼹
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu