Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵通
灵通
linh thông
nhanh nhạy và phong phú (về thông tin); thông thạo; linh thông
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#41127
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhạy và phong phú (về thông tin); thông thạo; linh thông
- 。
Anh ấy rất thạo tin.
- 貳形tính từ
thông minh; khéo léo
- 。
Anh ấy là một người thông minh.
- 參形tính từ
linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng
- 。
Phương pháp này rất hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
灵通
Phồn thể靈通
linh thông
nhanh nhạy và phong phú (về thông tin); thông thạo; linh thông
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#41127
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhạy và phong phú (về thông tin); thông thạo; linh thông
- 。
Anh ấy rất thạo tin.
- 貳形tính từ
thông minh; khéo léo
- 。
Anh ấy là một người thông minh.
- 參形tính từ
linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng
- 。
Phương pháp này rất hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)